ĐỊA LÝ VÀ LỊCH SỬ
Sắp xếp theo:
[1] American History
Nhà XB:  McGraw-Hill Humanities | NXB: 2007
Ký hiệu: 420.9 BR-A Twelfth Edition | Chủ biên:  | Tác giả: Alan Brinkley
Ngày: 13/11/2015 | Quy cách: 951p. : ill; 30cm | Còn lại: 1/1 | Chỉ đọc
Từ khóa:  American History,Twelfth Edition,2007,Alan Brinkley, BR-A
Đối tượng mượn: Giảng viên; Học viên học ngoại ngữ; Học viên SĐH; Sinh viên

[2] A STUDY OF FACTIVE ASSERTIVES IN POLITICAL SPEECHES BY U.S. PRESIDENT BARACK OBAMA
The research in this paper examines the syntactic, semantic and pragmatic features of factive assertives in political speeches by U.S. President Barack Obama and identifies his strategies of using factive assertives. This research is a qualitative study based on the framework of speech act, epistemic modality and appraisal theory. It was carried out as a descriptive analysis. The corpus of 713 samples gathered from 50 most recent and well-known speeches was employed to investigate the syntactic, semantic and pragmatic characteristics of factive assertives in expressing the speaker’s assertion to the truth value of proposition. Appraisal theory by Martin & White (2005) is the theoretical framework for analyzing sematic and pragmatic features. Consequently, Obama’s patterns of using factive assertive were identified and summarize into general strategies. Syntactic characteristics discussed in this paper mentions the tenses and structural position of factive complements, sequences of tenses, the structure and properties of factive complements and the phenomena of complementizer deletion. Semantic and pragmatic features are classified and analyzed based on a main resource of appraisal theory, Engagement. The most significant finding of the study, the strategies of using factive asserives, are presented. The study finds out that Barack Omaba has a clear purposes when using each type of factive assertive predicates. Finally, some suggestions to improving oratory drawn from the findings are proposed to help English speakers use factive assertives effectively in speechmaking.
| NXB: 2015
Ký hiệu: 420.901 NG-L | Chủ biên:  | Tác giả: Ngô Đình Lộc
Ngày: 07/01/2016 | Quy cách: 95tr. : mh; 30cm | Còn lại: 1/1 | Chỉ đọc
Từ khóa: NGÔ ĐÌNH LỘC, A STUDY OF FACTIVE ASSERTIVES IN POLITICAL SPEECHES BY U;S; PRESIDENT BARACK OBAMA, POLITICAL SPEECHES, PRESIDENT BARACK OBAMA
Đối tượng mượn: Giảng viên; Học viên học ngoại ngữ; Học viên SĐH; Sinh viên

[3] AN INVESTIGATION INTO WAR METAPHORS IN ARTICLES ABOUT THE VIETNAM WAR FROM 1954 TO 1975 IN ENGLISH AND VIETNAMESE
Metaphor is a typical and effective rhetoric device, especially conceptual metaphor, is a vital tool of thought and a cognitive device for humans to conceptualize abstract domains. Base on the theories of metaphor, this study makes an investigation into conceptual metaphors used war metaphors in articles about the Vietnam War from 1954 to 1975. Moreover, this study is intended to categorize the Cognitive Metaphors (CMs) of War bases on 400 samples from different articles in English and Vietnamese then analyze and discuss the CMs of War in terms of meaning, structure, mapping. Besides, it also finds out and explains the similarities and differences in the cognitive metaphors used for “war” concept. From the result of thesis, some implications for teaching, learning and translating of conceptual metaphors will be suggested. This also helps Vietnamese learners of English achieve better competence in a cross- cultural communication
| NXB: 2014
Ký hiệu: 959.7029 ĐÔ-C | Chủ biên:  | Tác giả: Đỗ Thị Kim Chung
Ngày: 28/12/2015 | Quy cách: 132tr. : mh; 30cm | Còn lại: 1/1 | Chỉ đọc
Từ khóa: AN INVESTIGATION INTO WAR METAPHORS IN ARTICLES ABOUT THE VIETNAM WAR FROM 1954 TO 1975 IN ENGLISH AND VIETNAMESE
Đối tượng mượn: Giảng viên; Học viên học ngoại ngữ; Học viên SĐH; Sinh viên

[4] Approach on Modifier's Comparison Between Chinese and Vietnamese
Nhà XB: Huazdong University of Science and Technology | NXB: 2012
Ký hiệu: 951 NG-T | Chủ biên:  | Tác giả: Nguyễn Thị Minh Trang
Ngày: 23/04/2016 | Quy cách: 202tr. : mh; 30cm | Còn lại: 1/1 | Chỉ đọc
Từ khóa: 2012, Nguyễn Thị Minh Trang, tiếng trung
Đối tượng mượn: Giảng viên; Học viên học ngoại ngữ; Học viên SĐH; Sinh viên

[5] Câu Chuyện Về Cuộc Đời Của Helen Keller
Nhà XB: VH Sài Gòn | NXB: 2010
Ký hiệu: 942.803 ST-B | Chủ biên:  | Tác giả: Brian J. Stuart
Ngày: 28/10/2015 | Quy cách: 115tr: ill: 14.5 x 20.5 cm | Còn lại: 2/2 | Chỉ đọc
Từ khóa: Câu Chuyện Về Cuộc Đời Của Helen Keller,2010,Brian J; Stuart
Đối tượng mượn: Giảng viên; Học viên học ngoại ngữ; Học viên SĐH; Sinh viên

[6] Cô bé Anne ở Green Gables
Nhà XB: VH Sài Gòn | NXB: 2009
Ký hiệu: 942.803 MO-L | Chủ biên:  | Tác giả: Lucy Mode Montgomery
Ngày: 26/10/2015 | Quy cách: 14.5x20.5:95tr | Còn lại: 2/2 | Chỉ đọc
Từ khóa: Cô bé Anne ở Green Gables;Lucy Mode Montgomery
Đối tượng mượn: Giảng viên; Học viên học ngoại ngữ; Học viên SĐH; Sinh viên

[7] Địa lý kinh tế - xã hội Châu Á
Nhà XB: NXB Giáo dục | NXB: 2009
Ký hiệu: 915 BU-Y | Chủ biên:  | Tác giả: Bùi Thị Hải Yến
Ngày: 25/03/2016 | Quy cách: 328tr. : mh; 30cm | Còn lại: 1/1 | Chỉ đọc
Từ khóa: Địa lý kinh tế - xã hội Châu Á, Châu Á, kinh tế - xã hội Châu Á
Đối tượng mượn: Giảng viên; Học viên học ngoại ngữ; Học viên SĐH; Sinh viên

[8] Giai Nhân Và Quái Vật
Nhà XB: VH Sai Gòn | NXB: 2010
Ký hiệu: 942.803 M-BE | Chủ biên:  | Tác giả: Beaumont M
Ngày: 28/10/2015 | Quy cách: 86tr: ill: 14.5 x 20.5 cm | Còn lại: 2/2 | Chỉ đọc
Từ khóa: Giai Nhân Và Quái Vật
Đối tượng mượn: Giảng viên; Học viên học ngoại ngữ; Học viên SĐH; Sinh viên

[9] LANDMARKS IN HUMANITIES
Nhà XB: McGraw-Hill | NXB: 2006
Ký hiệu: 420.90 FI-G | Chủ biên:  | Tác giả: Gloria K. Fiero
Ngày: 23/12/2015 | Quy cách: 480p. : ill; 30cm | Còn lại: 1/1 | Chỉ đọc
Từ khóa: LANDMARKS IN HUMANITIES, GLORIA K; FIERO,
Đối tượng mượn: Giảng viên; Học viên học ngoại ngữ; Học viên SĐH; Sinh viên

[10] Lịch sử Nhật Bản
Nhà XB: Thế giới | NXB: 2012
Ký hiệu: 952 NG-H | Chủ biên:  | Tác giả: Nguyễn Quốc Hùng (Chủ Biên)
Ngày: 25/03/2016 | Quy cách: 446tr. : mh; 25cm | Còn lại: 1/1 | Chỉ đọc
Từ khóa: Lịch sử Nhật Bản, Nhật Bản
Đối tượng mượn: Giảng viên; Học viên học ngoại ngữ; Học viên SĐH; Sinh viên

Tìm thấy: 31 bản / 4 trang

Chọn trang: [ 1 ] [ 2 ] [ 3 ] [ 4 ]