NGÔN NGỮ
Sắp xếp theo:
[1] Đối thoại Lý Quang Diệu
Nhà XB: Tre | NXB: 2010
Ký hiệu: TO-P 495.92.302 | Chủ biên:  | Tác giả: Tom Plate
Ngày: 27/10/2015 | Quy cách: 13x20.5cm | Còn lại: 2/2 | Chỉ đọc
Từ khóa:  Đối thoại Lý Quang Diệu;Tom Plate
Đối tượng mượn: Giảng viên; Học viên học ngoại ngữ; Học viên SĐH; Sinh viên

[2] Các loại hình ngôn ngữ
Nhà XB: Đại học và trung học chuyên nghiệp | NXB: 1982
Ký hiệu: 401 XT-N | Chủ biên:  | Tác giả: N. V. Xtankevich
Ngày: 25/03/2016 | Quy cách: 158tr. : mh; 30cm | Còn lại: 1/1 | Chỉ đọc
Từ khóa:  Các loại hình ngôn ngữ, ngôn ngữ
Đối tượng mượn: Giảng viên; Học viên học ngoại ngữ; Học viên SĐH; Sinh viên

[3] Dẫn luận ngôn ngữ học
Nhà XB: Giáo dục | NXB: 2005
Ký hiệu: 495 NG-G | Chủ biên:  | Tác giả: Nguyễn Thiện Giáp, Đoàn Thiện Thuật, Nguyễn Minh Thuyết
Ngày: 31/03/2016 | Quy cách: 322tr, mh, 20cm | Còn lại: 192/192 | Cho mượn
Từ khóa:  Dẫn luận ngôn ngữ học, Nguyễn Thiện Giáp, Đoàn Thiện Thuật, Nguyễn Minh Thuyết
Đối tượng mượn: Giảng viên; Học viên học ngoại ngữ; Học viên SĐH; Sinh viên

[4] 100 chuyện kể về những người thành đạt
Nhà XB: VHTT | NXB: 2010
Ký hiệu: 495.922 AN-B | Chủ biên:  | Tác giả: Anh Ba
Ngày: 19/10/2015 | Quy cách: 296tr. : mh; 25cm | Còn lại: 1/1 | Chỉ đọc
Từ khóa: Anh Ba,100 chuyện kể, thành đạt,
Đối tượng mượn: Giảng viên; Học viên học ngoại ngữ; Học viên SĐH; Sinh viên

[5] 120 bài luận Anh văn mẫu C.2 : Kiến thức khoa học = 120 model English essays / H Martin ; Nguyễn Văn Khi dịch.
120 bài luận Anh văn mẫu C.2
Nhà XB: Thanh niên | NXB: 1999
Ký hiệu: 420 MA-H C.2 | Chủ biên: Thanh Niên | Tác giả: Martin, H
Ngày: 19/03/2016 | Quy cách: 190tr; mh;20cm | Còn lại: 1/1 | Chỉ đọc
Từ khóa: 120 bài luận Anh văn mẫu C;2 : Kiến thức khoa học = 120 model English essays / H Martin;
Đối tượng mượn: Giảng viên; Học viên học ngoại ngữ; Học viên SĐH; Sinh viên

[6] 150 thuật ngữ văn học
Nhà XB: ĐHQGHN | NXB: 2004
Ký hiệu: 495.92401 LA-Â | Chủ biên:  | Tác giả: Lại Nguyên Ân
Ngày: 21/10/2015 | Quy cách: 477tr. : mh; 20cm | Còn lại: 2/2 | Chỉ đọc
Từ khóa: Lại Nguyên Ân, 150, thuật ngữ, văn học, 2004
Đối tượng mượn: Giảng viên; Học viên học ngoại ngữ; Học viên SĐH; Sinh viên

[7] 252 quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới
Nhà XB: Thế giới | NXB: 2010
Ký hiệu: 495.92910 MA-Q | Tác giả: Mai Lý Quảng
Ngày: 22/10/2015 | Quy cách: 1526tr. : mh; 15 x 22cm  | Còn lại: 1/1 | Chỉ đọc
Từ khóa: 2010, 252 quốc gia, 252, vùng lãnh thổ, thế giới,Mai Lý Quảng
Đối tượng mượn: Giảng viên; Học viên học ngoại ngữ; Học viên SĐH; Sinh viên

[8] 52 câu nói nổi tiếng trong sử Việt
Nhà XB: QĐND | NXB: 2010
Ký hiệu: 495.92302 TR-B | Chủ biên:  | Tác giả: Trần Đình Ba
Ngày: 19/10/2015 | Quy cách: 137tr. : mh; 20cm | Còn lại: 1/1 | Chỉ đọc
Từ khóa: 2010, 52 câu nói, sử Việt, câu, lới nói, giao tiếp
Đối tượng mượn: Giảng viên; Học viên học ngoại ngữ; Học viên SĐH; Sinh viên

[9] Almanach những địa danh du lịch nổi tiếng trên thế giới
Nhà XB: VHTT | NXB: 2008
Ký hiệu: 495.92910 TR-T | Chủ biên:  | Tác giả: Trần Mạnh Thưởng
Ngày: 21/10/2015 | Quy cách: 597tr. : mh; 25cm | Còn lại: 1/1 | Chỉ đọc
Từ khóa: Trần Mạnh Thưởng, 2008,Almanach, địa danh, du lịch, thế giới
Đối tượng mượn: Giảng viên; Học viên học ngoại ngữ; Học viên SĐH; Sinh viên

[10] ÂM TIẾT VÀ LOẠI HÌNH NGÔN NGỮ
Nhà XB: ĐẠI HỌC QUỐC GIA | NXB: 2002
Ký hiệu: 495.9221 NG-H | Chủ biên:  | Tác giả: Nguyễn Quang Hồng
Ngày: 18/04/2016 | Quy cách: 381tr.; 30 x 20cm | Còn lại: 1/1 | Chỉ đọc
Từ khóa: ÂM TIẾT VÀ LOẠI HÌNH NGÔN NGỮ
Đối tượng mượn: Giảng viên; Học viên học ngoại ngữ; Học viên SĐH; Sinh viên

Tìm thấy: 279 bản / 28 trang

Chọn trang: [ 1 ] [ 2 ] [ 3 ] [ 4 ] [ 5 ] [ 6 ] More ...