NGÔN NGỮ
Sắp xếp theo:
[1] Cú pháp
| NXB: 2005
Ký hiệu: 495.95 CU-P
Ngày: 17/04/2016 | Quy cách: 153tr. : mh; 30cm | Còn lại: 1/1 | Chỉ đọc
Từ khóa: Cú pháp, Ngữ pháp 2, โครงสร้างของภาษาไทย: ระบบไวยากรณ์
Đối tượng mượn: Giảng viên; Học viên học ngoại ngữ; Học viên SĐH; Sinh viên

[2] Lý thuyết dịch
| NXB: 2008
Ký hiệu: 495.986 LY-D
Ngày: 17/04/2016 | Quy cách: 500tr. : mh; 30cm | Còn lại: 1/1 | Chỉ đọc
Từ khóa: Lý thuyết dịch, ทฤษฎีและกลวิธีการแปล
Đối tượng mượn: Giảng viên; Học viên học ngoại ngữ; Học viên SĐH; Sinh viên

[3] Ngữ âm học tiếng Thái
| NXB: 2005
Ký hiệu: 495.91 NG-Â
Ngày: 17/04/2016 | Quy cách: 274tr. : mh; 30cm | Còn lại: 1/1 | Chỉ đọc
Từ khóa: Ngữ âm học tiếng Thái, Ngữ âm học, ระบบเสียงภาษาไทย;
Đối tượng mượn: Giảng viên; Học viên học ngoại ngữ; Học viên SĐH; Sinh viên

[4] Nói 3
Ký hiệu: 495.983 NO-I Nói 3 + Viết 3
Ngày: 17/04/2016 | Quy cách: 309tr. : mh; 30cm | Còn lại: 1/1 | Chỉ đọc
Từ khóa: Nói 3, Viết 3, การพูดภาษาไทย I, การพูดภาษาไทย I
Đối tượng mượn: Giảng viên; Học viên học ngoại ngữ; Học viên SĐH; Sinh viên

[5] Thai for Advanced Readers
| NXB: 2008
Ký hiệu: 495.984 NO-I Đọc 4
Ngày: 17/04/2016 | Quy cách: 209tr. : mh; 30 x 20cm | Còn lại: 1/1 | Chỉ đọc
Từ khóa: Đọc4, Thai for Advanced Readers,
Đối tượng mượn: Giảng viên; Học viên học ngoại ngữ; Học viên SĐH; Sinh viên

[6] Thai for Beginers
| NXB: 2008
Ký hiệu: 495.984 NO-I Nghe - Nói 1+Đọc - Viết 1
Ngày: 17/04/2016 | Quy cách: 209tr. : mh; 30 x 20cm | Còn lại: 1/1 | Chỉ đọc
Từ khóa: Thai for Beginers, Đọc - Viết 1 ,
Đối tượng mượn: Giảng viên; Học viên học ngoại ngữ; Học viên SĐH; Sinh viên

[7] Thai for Intermediate Learners
| NXB: 2008
Ký hiệu: 495.984 BE-N Đọc 3 | Chủ biên:  | Tác giả: Benjawan, Poomsan, Becker
Ngày: 15/04/2016 | Quy cách: 297tr. : mh; 30cm | Còn lại: 1/1 | Chỉ đọc
Từ khóa: Đọc 3, Thai for Intermediate Learners
Đối tượng mượn: Giảng viên; Học viên học ngoại ngữ; Học viên SĐH; Sinh viên

[8] Thành ngữ tiếng Thái
| NXB: 2005
Ký hiệu: 495.95 CU-P
Ngày: 17/04/2016 | Quy cách: 82tr. : mh; 30cm | Còn lại: 1/1 | Chỉ đọc
Từ khóa: Cú pháp, thành ngữ tiếng Thái, สำนวน สุภาษิต และคำพังเพย, โครงสร้างของภาษาไทย: ระบบไวยากรณ์;
Đối tượng mượn: Giảng viên; Học viên học ngoại ngữ; Học viên SĐH; Sinh viên

[9] Tiếng Thái thương mại
| NXB: 2004
Ký hiệu: 495.9 TI-T
Ngày: 14/04/2016 | Quy cách: 150tr. : mh; 30cm | Còn lại: 1/1 | Chỉ đọc
Từ khóa: Tiếng Thái thương mại, ภาษาไทยเพื่อการสื่อสารธุรกิจ 1
Đối tượng mượn: Giảng viên; Học viên học ngoại ngữ; Học viên SĐH; Sinh viên

[10] Từ ngoại lai tiếng Thái
Ký hiệu: 495.981 TƯ-N
Ngày: 17/04/2016 | Quy cách: 236tr. : mh; 30cm | Còn lại: 1/1 | Chỉ đọc
Từ khóa: Từ ngoại lai tiếng Thái, ภาษาต่างประเทศในภาษาไทย;
Đối tượng mượn: Giảng viên; Học viên học ngoại ngữ; Học viên SĐH; Sinh viên

Tìm thấy: 10 bản