NGÔN NGỮ
Sắp xếp theo:
[1] NHÓM TỪ VỰNG - NGỮ NGHĨA CỦA CÁC ĐỘNG TỪ NÓI NĂNG TRONG TIẾNG NGA HIỆN ĐẠI VÀ CÁC PHƯƠNG THỨC TRUYỀN ĐẠT CHÚNG TRONG TIẾNG VIỆT
Nhà XB: ĐHNN | NXB: 2000
Ký hiệu: 491.7 LƯ-M | Chủ biên:  | Tác giả: Lưu Bá Minh
Ngày: 13/04/2017 | Quy cách: 200tr. : ill; 30cm | Còn lại: 1/1 | Chỉ đọc
Từ khóa: TỪ VỰNG - NGỮ NGHĨA CỦA CÁC ĐỘNG TỪ NÓI NĂNG TRONG TIẾNG NGA HIỆN ĐẠI, PHƯƠNG THỨC TRUYỀN ĐẠT CHÚNG TRONG TIẾNG VIỆT;
Đối tượng mượn: Giảng viên; Học viên học ngoại ngữ; Học viên SĐH; Sinh viên

[2] QUAN HỆ NGUYÊN NHÂN - KẾT QUẢ TRONG TIẾNG NGA VÀ TIẾNG VIỆT VÀ CÁC PHƯƠNG THỨC BIỂU ĐẠT CHÚNG
Nhà XB: ĐHNN | NXB: 2001
Ký hiệu: 491.7 NG-C | Chủ biên:  | Tác giả: Nguyễn Ngọc Chinh
Ngày: 13/04/2017 | Quy cách: 180tr. : ill; 30cm | Còn lại: 1/1 | Chỉ đọc
Từ khóa: QUAN HỆ NGUYÊN NHÂN - KẾT QUẢ TRONG TIẾNG NGA VÀ TIẾNG VIỆT,QUAN HỆ TRONG TIẾNG NGA VÀ TIẾNG VIỆT;
Đối tượng mượn: Giảng viên; Học viên học ngoại ngữ; Học viên SĐH; Sinh viên

[3] Tiếng Nga hiện đai ( Cấu tạo từ, cụm từ, câu đơn) giáo trình đại học
Nhà XB: Giáo dục VN | NXB: 2014
Ký hiệu: 491.7401 DƯ-C | Chủ biên:  | Tác giả:  Dương Quốc Cường
Ngày: 09/11/2015 | Quy cách: 160tr. : mh; 25cm | Còn lại: 15/15 | Cho mượn
Từ khóa: Tiếng Nga, ngôn ngữ nga, Cấu tạo từ, cụm từ, câu đơn, Dương Quốc Cường, 2014
Đối tượng mượn: Giảng viên; Học viên học ngoại ngữ; Học viên SĐH; Sinh viên

[4] Tiếng Nga hiện đại ( Cấu tạo từ, cụm từ, câu đơn) giáo trình đại học
| NXB: 2014
Ký hiệu: 491.7401 | Chủ biên:  | Tác giả: Ts. Dương Quốc Cường
Ngày: 22/10/2015 | Quy cách: 24cm | Còn lại: 14/14 | Cho mượn
Từ khóa: Tiếng Nga hiện đại Cấu tạo từ, cụm từ, câu đơn) giáo trình đại học;TS; Dương Quốc Cường
Đối tượng mượn: Giảng viên; Học viên học ngoại ngữ; Học viên SĐH; Sinh viên

[5] TỪ TƯƠNG LIÊN TRONG CÂU PHỨC PHỤ THUỘC TIẾNG NGA VÀ PHƯƠNG THỨC TRUYỀN ĐẠT Ý NGHĨA CỦA CHÚNG SANG TIẾNG VIỆT
Nhà XB: ĐHNN | NXB: 2004
Ký hiệu: 491.75 VU-G | Chủ biên:  | Tác giả: Vũ Đình Giáp
Ngày: 13/04/2017 | Quy cách: 216tr. : ill; 30cm | Còn lại: 1/1 | Chỉ đọc
Từ khóa: TỪ TƯƠNG LIÊN, TỪ TƯƠNG LIÊN TRONG CÂU PHỨC PHỤ THUỘC TIẾNG NGA, PHƯƠNG THỨC TRUYỀN ĐẠT Ý NGHĨA CỦA CHÚNG SANG TIẾNG VIỆT;
Đối tượng mượn: Giảng viên; Học viên học ngoại ngữ; Học viên SĐH; Sinh viên

[6] Vấn đề sử dụng các thành ngữ trong văn xuôi của L...TÔNXTÔI và các phương thức truyền đạt chúng sang tiếng việt
Nhà XB: Tri thức | NXB: 2009
Ký hiệu: DƯ-C 491.730 | Chủ biên:  | Tác giả: Dương Quốc Cường
Ngày: 27/10/2015 | Còn lại: 1/1 | Chỉ đọc
Từ khóa: Vấn đề sử dụng các thành ngữ trong văn xuôi của L;;;TÔNXTÔI và các phương thức truyền đạt chúng sang tiếng việt; Dương Quốc Cường
Đối tượng mượn: Giảng viên; Học viên học ngoại ngữ; Học viên SĐH; Sinh viên

[7] Живём и учимся в России
| NXB: 1988
Ký hiệu: 491.784 KA-T Đọc 7 | Chủ biên:  | Tác giả: Капитонова Т.И.
Ngày: 19/04/2016 | Quy cách: 272tr. : mh; 30cm | Còn lại: 1/1 | Chỉ đọc
Từ khóa: Живём и учимся в России, Đọc 7;
Đối tượng mượn: Giảng viên; Học viên học ngoại ngữ; Học viên SĐH; Sinh viên

[8] Месяч в России
Nhà XB: Санкт-Петербург | NXB: 2004
Ký hiệu: 491.783 MA-A Nghe 7 | Chủ biên:  | Tác giả: А.Л.Максимова.
Ngày: 19/04/2016 | Quy cách: 235tr. : mh; 30cm | Còn lại: 1/1 | Chỉ đọc
Từ khóa: Месяч в России, Nghe 7
Đối tượng mượn: Giảng viên; Học viên học ngoại ngữ; Học viên SĐH; Sinh viên

[9] Поехали 2.2!
Nhà XB: Санкт-Петербург | NXB: 2008
Ký hiệu: 491.783 Че-С Nghe - Nói 5,6 | Chủ biên:  | Tác giả: Станислав Чернышов, Алла Чернышова,
Ngày: 19/04/2016 | Quy cách: 178tr. : mh; 30cm | Còn lại: 1/1 | Chỉ đọc
Từ khóa: Поехали 2;2!, Nghe - Nói 5,6, Nghe, Nói;
Đối tượng mượn: Giảng viên; Học viên học ngoại ngữ; Học viên SĐH; Sinh viên

[10] Пособие по говорению
| NXB: 2008
Ký hiệu: 491.783 NG-N Nói 7 | Chủ biên:  | Tác giả: Nguyễn Thị Quỳnh Nga
Ngày: 19/04/2016 | Quy cách: 71tr. : mh; 30cm | Còn lại: 1/1 | Chỉ đọc
Từ khóa: Пособие по говорению, Nói 7
Đối tượng mượn: Giảng viên; Học viên học ngoại ngữ; Học viên SĐH; Sinh viên

Tìm thấy: 22 bản / 3 trang

Chọn trang: [ 1 ] [ 2 ] [ 3 ]