NGÔN NGỮ
Sắp xếp theo:
[1] Cách dùng giới từ tiếng Đức / Nguyễn Quang.
Nhà XB: Văn hoá thông tin | NXB: 2001
Ký hiệu: 435 NG-Q | Chủ biên:  | Tác giả: Nguyễn Quang
Ngày: 18/03/2016 | Quy cách: 259tr. : mh; 20cm | Còn lại: 1/1 | Chỉ đọc
Từ khóa: Cách dùng giới từ tiếng Đức,tiếng Đức,Nguyễn Quang;
Đối tượng mượn: Giảng viên; Học viên học ngoại ngữ; Học viên SĐH; Sinh viên

[2] Deutsch - warum nicht?
Nhà XB: Giáo dục | NXB: 1999
Ký hiệu: 438 HE-M 1 | Chủ biên:  | Tác giả: Herrad Meese
Ngày: 29/03/2016 | Quy cách: 154tr, mh, 20cm | Còn lại: 30/30 | Cho mượn
Từ khóa: Deutsch - warum nicht?, Tiếng Đức - Tại sao không?, Herrad Meese
Đối tượng mượn: Giảng viên; Học viên học ngoại ngữ; Học viên SĐH; Sinh viên

[3] Deutsch - warum nicht?
Nhà XB: Giáo dục | NXB: 1999
Ký hiệu: 438 HE-M 3 | Chủ biên:  | Tác giả: Herrad Meese
Ngày: 29/03/2016 | Quy cách: 154tr, mh, 20cm | Còn lại: 30/30 | Cho mượn
Từ khóa: Deutsch - warum nicht?, Tiếng Đức -Tại sao không?, Herrad Meese
Đối tượng mượn: Giảng viên; Học viên học ngoại ngữ; Học viên SĐH; Sinh viên

[4] Deutsch - warum nicht?
Nhà XB: Giáo dục | NXB: 1999
Ký hiệu: 438 HE- M 4 | Chủ biên:  | Tác giả: Herrad Meese
Ngày: 29/03/2016 | Quy cách: 154tr, mh, 20cm | Còn lại: 30/30 | Cho mượn
Từ khóa: Deutsch - warum nicht?, Deutsch - warum nicht?, Herrad Meese
Đối tượng mượn: Giảng viên; Học viên học ngoại ngữ; Học viên SĐH; Sinh viên

[5] Deutschn warum nicht
Nhà XB: Giáo dục | NXB: 2006
Ký hiệu: 435 HE-M | Chủ biên:  | Tác giả: Herrad Meese,
Ngày: 28/03/2016 | Quy cách: 154tr, mh, 20cm | Còn lại: 31/31 | Cho mượn
Từ khóa: Deutschn warum nicht, Herrad Meese
Đối tượng mượn: Giảng viên; Học viên học ngoại ngữ; Học viên SĐH; Sinh viên

[6] English phonetics and phonology : a practical course
Nhà XB: Nxb Trẻ | NXB: 2002
Ký hiệu: 421.5 RO-P | Chủ biên:  | Tác giả: Roach, Peter
Ngày: 19/03/2016 | Quy cách: 283tr. : mh :15cm | Còn lại: 1/1 | Chỉ đọc
Từ khóa: English phonetics and phonology : a practical course, Peter Roach,2002
Đối tượng mượn: Giảng viên; Học viên học ngoại ngữ; Học viên SĐH; Sinh viên

[7] Hướng dẫn tự học tiếng Indonesia
Nhà XB: Nxb Trẻ | NXB: 2003
Ký hiệu: 499.221 QU-B | Chủ biên:  | Tác giả: Quốc Bình
Ngày: 19/03/2016 | Quy cách: 26tr. : mh :15cm | Còn lại: 1/1 | Chỉ đọc
Từ khóa: Hướng dẫn tự học tiếng Indonesia, Quốc Bình, Yến Nhi,2003, tiếng Indonesia
Đối tượng mượn: Giảng viên; Học viên học ngoại ngữ; Học viên SĐH; Sinh viên

[8] Minimum competence in scientific English
Nhà XB: EDP Sciences | NXB: 2003
Ký hiệu: 428 BL-S | Chủ biên:  | Tác giả: Blattes, Sue
Ngày: 19/03/2016 | Quy cách: 263tr. : mh :20cm | Còn lại: 1/1 | Chỉ đọc
Từ khóa: Minimum competence in scientific English, Sue Blattes, 2003,scientific
Đối tượng mượn: Giảng viên; Học viên học ngoại ngữ; Học viên SĐH; Sinh viên

[9] Mosaic 2 : Listening/speaking
Nhà XB: Nxb. Tổng hợp Tp.HCM :McGraw-Hill | NXB: 2009
Ký hiệu: 428.34 FE-J V.2 | Chủ biên:  | Tác giả: Hanreddy, Jami
Ngày: 19/03/2016 | Quy cách: 258tr. : mh :20cm | Còn lại: 1/1 | Chỉ đọc
Từ khóa: Mosaic 2 : Listening/speaking, Jami Hanreddy, Elizabeth Whalley,2009
Đối tượng mượn: Giảng viên; Học viên học ngoại ngữ; Học viên SĐH; Sinh viên

[10] Ngữ pháp tiếng Đức / Nguyễn Quang (Hồng Hà).
Nhà XB: Nxb Hà Nội | NXB: 2002
Ký hiệu: 435 NG-Q | Chủ biên:  | Tác giả: Nguyễn Quang (Hồng Hà)
Ngày: 19/03/2016 | Quy cách: 282tr. : mh :15cm | Còn lại: 1/1 | Chỉ đọc
Từ khóa: Ngữ pháp tiếng Đức, Nguyễn Quang (Hồng Hà),2002, tiếng Đức
Đối tượng mượn: Giảng viên; Học viên học ngoại ngữ; Học viên SĐH; Sinh viên

Tìm thấy: 11 bản / 2 trang

Chọn trang: [ 1 ] [ 2 ]